![]() |
| Điều trị, theo dõi, chăm sóc | Ngày nằm viện | ||||
| Ngày 1 | Ngày 2 | Ngày 3 | Ngày 4 | Ngày 5,6,7,… | |
|
Khám đánh giá bệnh và điều trị |
Hỏi thời gian, hoàn cảnh xảy ra tai nạn? tư thế ngã của bệnh nhân? Mất vận động tay – chân? khớp háng? Khám bụng - ngực? Các dấu hiệu sinh tồn? Chỉ định mổ (Biên bản hội chẩn – chỉ định mổ) | Tình trạng đau vết mổ, dịch thấm băng?, dẫn lưu vết mổ Đánh giá vết mổ. Dẫn lưu (nếu có) Vận động ngọn chi? Mạch ngọn chi? Dấu hiệu sinh tồn. | Tình trạng đau vết mổ, dịch thấm băng?, dẫn lưu vết mổ Đánh giá vết mổ. Dẫn lưu (nếu có) Vận động ngọn chi? Mạch ngọn chi? Dấu hiệu sinh tồn Xét rút dẫn lưu | Tình trạng đau vết mổ, dịch thấm băng?, dẫn lưu vết mổ Đánh giá vết mổ. Dẫn lưu (nếu có) Vận động ngọn chi? Mạch ngọn chi? Dấu hiệu sinh tồn Xét rút dẫn lưu | Tình trạng đau vết mổ. Đánh giá vết mổ. Dấu hiệu sinh tồn. Xét ra viện. |
|
Xét nghiệm và CLS |
CTM , Sinh hóa máu, siêu âm ổ bụng, ĐMCB, X quang phổi, X quang tổn thương điện tim… | XQ lại XQ Nếu bất thường XN lại CTM, ĐGĐ | Nếu bất thường XN lại CTM, ĐGĐ | Nếu bất thường XN lại CTM, ĐGĐ | Nếu bất thường XN lại CTM, ĐGĐ |
|
Lượng giá |
Gãy kín 1/3 giữa xương đùi T ngày thứ nhất? | Sau mổ KHX ngày thứ 1 tình trạng ổn định? | Sau mổ KHX ngày thứ 2 tình trạng ổn định? | Sau mổ KHX ngày thứ 3 tình trạng ổn định? | Sau mổ KHX ngày thứ 4 tình trạng ổn định? |
|
Thuốc |
Thụt tháo Kháng sinh trước mổ | Kháng sinh Giảm đau, giảm nề Truyền dịch Thay băng vùng mổ | Kháng sinh Giảm đau, giảm nề Truyền dịch Thay băng vùng mổ | Kháng sinh Giảm đau, giảm nề Thay băng vùng mổ | Kháng sinh Giảm đau, giảm nề Thay băng vùng mổ |
|
Sinh hoạt |
Thay quần áo mổ Vệ sinh trước mổ | Vận động theo hướng dẫn cụ thể . | Vận động theo hướng dẫn cụ thể. | Vận động theo hướng dẫn cụ thể | Vận động theo hướng dẫn cụ thể |
|
Dinh dưỡng |
Nhịn ăn uống trước mổ | Ăn bình thường | Ăn bình thường | BN ăn bình thường | BN ăn bình thường. |
