Quyền lợi bảo hiểm Hồng Ngọc

Bảo hiểm sức khỏe Hồng Ngọc với những quyền lợi tối ưu trở thành nền tảng vững chắc giúp bạn và những người thân yêu yên tâm tận hưởng cuộc sống với một nguồn dự phòng tai nạn, bệnh tật không may xảy ra. 

Mua bảo hiểm cho người lớn và bé mua kèm mẹ

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM

PHÍ BẢO HIỂM QUYỀN LỢI BẢO HIỂM NỘI + NGOẠI

Nhóm tuổi TITAN VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
60 ngày tuổi- <1 tuổi 5,914,000 11,005,000 21,428,000 53,024,000
1-3 tuổi 4,641,000 8,558,000 16,575,000 40,880,000
4-6 tuổi 3,463,000 6,316,000 12,092,000 29,512,000
7-9 tuổi 3,498,000 6,113,000 11,385,000 27,260,000
10-18 tuổi 3,378,000 5,884,000 10,928,000 26,100,000
19-30 tuổi 3,557,000 5,955,000 10,770,000 25,240,000
31-40 tuổi 3,798,000 6,413,000 11,685,000 27,560,000
41-50 tuổi 3,918,000 6,642,000 12,143,000 28,720,000
51-60 tuổi 4,038,000 6,870,000 12,600,000 29,880,000
61-65 tuổi 4,279,000 7,328,000 13,515,000 32,200,000

2.2 NHA KHOA

60 ngày tuổi- <1 tuổi 597,000 1,194,000 2,387,000 5,967,000
1-3 tuổi 459,000 918,000 1,836,000 4,590,000
4-6 tuổi 327,000 654,000 1,307,000 3,267,000
7-9 tuổi 297,000 594,000 1,188,000 2,970,000
10-18 tuổi 284,000 567,000 1,134,000 2,835,000
19-30 tuổi 270,000 540,000 1,080,000 2,700,000
31-40 tuổi 297,000 594,000 1,188,000 2,970,000
41-50 tuổi 311,000 621,000 1,242,000 3,105,000
51-60 tuổi 324,000 648,000 1,296,000 3,240,000
61-65 tuổi 351,000 702,000 1,404,000 3,510,000
Trợ cấp nằm viện do tai nạn 60,000 120,000 180,000 1,000,000

2.3 THAI SẢN

Thai sản(19-50 tuổi)         1,700,000         3,400,000         6,800,000

10,880,000

Bảng quyền lợi bảo hiểm Hồng Ngọc

Tiền tệ: VND

   Phạm vi lãnh thổ được bảo hiểm Việt Nam Việt Nam Việt Nam

Toàn cầu

A QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH TITAN VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
I BẢO HIỂM TỬ VONG, THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO TAI NẠN 200,000,000 500,000,000 1,000,000,000 2,000,000,000
II BẢO HIỂM TỬ VONG, THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO BỆNH 100,000,000 250,000,000 500,000,000 1,000,000,000
III CHI PHÍ Y TẾ DO TAI NẠN 20,000,000 50,000,000 100,000,000 200,000,000
IV BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ, PHẪU THUẬT DO BỆNH 50,000,000 125,000,000 250,000,000 400,000,000
1 Chi phí nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm) 2,500,000 6,250,000 12,500,000 20,000,000
  Quyền lợi bảo hiểm:
– Tiền giường, tiền ăn theo tiêu chuẩn tại bệnh viện
– Chi phí hành chính, chi phí máu, huyết tương
– Thuốc và các dược phẩm sử dụng trong khi nằm viện
– Băng, nẹp thông thường và bột
– Chi phí xét nghiệm hoặc chẩn đoán
– Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện
(Bao gồm cả điều trị trong ngày và điều trị cấp cứu có phát sinh chi phí giường được áp dụng như điều trị trong ngày)
Chi phí thực tế, tối đa 2,500,000đ

/ngày

Chi phí thực tế, tối đa 6,250,000đ

/ngày

Chi phí thực tế, tối đa 12,500,000đ

/ngày

Chi phí thực tế, tối đa 20,000,000đ

/ngày

2 Chi phí phẫu thuật 50,000,000 125,000,000 250,000,000 400,000,000
  Quyền lợi bảo hiểm:
– Phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày, phẫu thuật ngoại trú do bệnh
– Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng (không bao gồm chi phí mua bộ phận)
Theo thực tế, tối đa không quá hạn mức tại mục IV
3 Các quyền lợi khác
3.1. Chi phí điều trị trước khi nhập viện/ngày (tối đa 30 ngày trước khi nhập viện/năm) 2,500,000 6,250,000 12,500,000 20,000,000
3.2. Chi phí điều trị sau khi xuất viện/ngày (tối đa 30 ngày kể từ ngày xuất viện/năm) 2,500,000 6,250,000 12,500,000 20,000,000
3.3. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện/ngày (tối đa 15 ngày/năm). 2,500,000 6,250,000 12,500,000 20,000,000
3.4. Trợ cấp nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm) 50,000 125,000 250,000 400,000
3.5. Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt nam, loại trừ bằng đường hàng không
3.6. Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bênh viện 2,000,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000
B QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG TITAN VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
I. BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ 5,000,000 10,000,000 20,000,000 32,000,000
1 Chi phí điều trị ngoại trú 5,000,000 10,000,000 20,000,000 32,000,000
1.1 Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, tiền chụp Xquang và làm các xét nghiệm theo chỉ định của bác sĩ.
Trị liệu bức xạ, liệu pháp ánh sáng, vật lý trị liệu và các phương pháp điều trị tương tự
(bao gồm cả điều trị cấp cứu ngoại trú)
Chi phí thực tế, không quá 1,000,000đ /1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 2,000,000đ /1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 4,000,000đ /1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 6,400,000đ /1 lần khám, tối đa 10 lần/năm
II. THAI SẢN (KHÔNG BAO GỒM CHI PHÍ KHÁM THAI ĐỊNH KÌ, ÁP DỤNG ĐỒNG CHI TRẢ) 10,000,000 20,000,000 40,000,000 64,000,000
1 Sinh thường
2 Sinh mổ
3 Tai biến sản khoa
4 Bất thường trong quá trình mang thai và các bệnh lý phát sinh nguyên nhân do thai kỳ
5 Chi phí khám trước khi sinh (lần khám cuối cùng trong vòng 30 ngày trước khi đẻ)
6 Chi phí điều trị ngay sau khi xuất viện và /hoặc 1 lần tái khám (trong vòng 14 ngày sau khi sinh)
7 Chi phí Chăm sóc trẻ sau sinh/năm (trong vòng 07 ngày sau sinh) 100,000 200,000 400,000 640,000
III NHA KHOA (ÁP DỤNG ĐỒNG CHI TRẢ) 1,000,000 2,000,000 4,000,000 10,000,000
1 Chi phí chăm sóc răng ngoại trú 1,000,000 2,000,000 4,000,000 10,000,000
  + Khám và chẩn đoán
+ Viêm lợi (nướu)/ viêm nha chu
+ Chụp X-Quang và cận lâm sàng
+ Trám răng bằng chất liệu thông thường (amalgam, composite, fuji…)
+ Điều trị tủy
+ Nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu), phẫu thuật cắt chóp răng, lấy u vôi răng
+ Lấy cao răng (Cạo vôi răng), tối đa 200,000đ/năm
Chi phí thực tế, không               quá 500.000đ/1 lần khám, tối đa 5 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 1.000.000đ/1 lần khám, tối đa 5 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 2.000.000đ/1 lần khám, tối đa 5 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 4.000.000đ/1 lần khám, tối đa 5 lần/năm
IV TRỢ CẤP NẰM VIỆN DO TAI NẠN(tối đa 60 ngày/năm) 6,000,000 12,000,000 18,000,000 60,000,000
Giới hạn trợ cấp nằm viện do tai nạn (đ/ngày) 100,000 200,000 300,000 1,000,000
V DỊCH VỤ BẢO LÃNH VIỆN PHÍ Nội trú, ngoại trú và nha khoa Nội trú, ngoại trú và nha khoa  Nội trú, ngoại trú và nha khoa  Nội trú, ngoại trú và nha khoa

Thời gian chờ và điều khoản bảo hiểm

Thoi-gian-cho-va-cac-dieu-khoan-bao-hiem-BV-Hong-Ngoc

Danh sách bệnh viện bảo lãnh viện phí VBI

danh-sach-benh-vien-bao-lanh-VBI

Thông tin liên hệ:

Hotline: 0911 461 955
Tel: (84-24) 39 275 568 ext:2212 – 2258 – 2274
Email: baohiem@hongngochospital.vn

(Liên hệ ngoài giờ, vui lòng nhắn tin, bệnh viện sẽ gọi điện thoại lại tư vấn trực tiếp)

Địa chỉ:

Số 55 Yên Ninh, Ba Đình, Hà Nội
Keangnam Landmark 72- Tầng 10 và Khu B1 Phạm Hùng – Hà Nội.
Tầng 3, tòa B, Savico Megamall, số 07-09 Nguyễn Văn Linh, Long Biên, Hà Nội.

hongngoc
Chăm sóc mẹ và bé với Hongngoc CareCài đặt