Quyền lợi bảo hiểm Hồng Ngọc

Bảo hiểm sức khỏe Hồng Ngọc với những quyền lợi tối ưu trở thành nền tảng vững chắc giúp bạn và những người thân yêu yên tâm tận hưởng cuộc sống với một nguồn dự phòng tai nạn, bệnh tật không may xảy ra. 

Mua riêng cho bé – Mua bảo hiểm cho người lớn quyền lợi tổng quát

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM

Đối tượng (Nhóm)

Phí ( đồng/người/năm )

Cá nhân có quốc tịch Việt Nam

Cá nhân có quốc tịch nước ngoài

Chưa bao gồm quyền lợi thai sản

Bao gồm quyền lợi thai sản

Chưa bao gồm quyền lợi thai sản

Bao gồm quyền lợi thai sản

Trẻ em 1 Mua riêng 5.112.000   6.436.000  
Mua kèm với bố hoặc mẹ 4.230.000   5.289.000  
Mua kèm bố và mẹ 3.788.000   4.715.000  
Trẻ em 2 Mua riêng 8.604.000   10.976.000  
Mua kèm với bố hoặc mẹ 7.033.000   8.933.000  
Mua kèm bố và mẹ 6.247.000    7.911.000  
Người lớn 1 5.748.000 8.286.000 7.172.000 10.471.000
Người lớn 2 9.478.000 12.211.000 12.021.000 15.574.000
Người lớn 3 9.955.000 12.492.000 12.641.000 15.940.000
VIP 10.564.000 13.867.000 13.434.000 17.727.000

 Lưu ý với người có quốc tịch nước ngoài :

  • Trường hợp người nước ngoài khám chữa bệnh tại bệnh viện công và bệnh viện/phòng khám của Hồng Ngọc: Áp dụng bảng tính phí bảo hiểm như cá nhân có quốc tịch Việt Nam với điều kiện người nước ngoài phải cư trú tại Việt Nam tối thiểu 180 ngày
  • Trường hợp người nước ngoài khám chữa bệnh tại tất cả các bệnh viện và phòng khám trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam, áp dụng bảng phí bảo hiểm riêng đối với quốc tịch nước ngoài .

Bảng quyền lợi bảo hiểm Hồng Ngọc

Tiền tệ: VND

I- BẢO HIỂM TAI NẠN

Phạm vi bảo hiểm: Đơn bảo hiểm này bảo hiểm cho tử vong/thương tật vĩnh viễn, chi phí y tế điều trị tai nạn gây ra bởi các nguyên nhân tai nạn

Quyền lợi bảo hiểm

Số tiền được bảo hiểm là giới hạn bồi thường dành cho mỗi người được bảo hiểm đối với mọi tai nạn xảy ra trong thời gian hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực
Quyền lợi Số tiền bảo hiểm
Trẻ em 1 Trẻ em 2 Người lớn 1 Người lớn 2 Người lớn 3 VIP
1. Tử vong, Thương tật vĩnh viễn  50,000,000 50,000,000 50,000,000 100,000,000 100,000,000 200,000,000
Tử vong/Thương tật toàn bộ vĩnh viễn 50,000,000 50,000,000 50,000,000 100,000,000 100,000,000 200,000,000
Thương tật bộ phận vĩnh viễn 50,000,000 50,000,000 50,000,000 100,000,000 100,000,000 200,000,000
2. Chi phí y tế/ năm
Chi phí y tế phát sinh để khám, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh và hoặc chi phí điều trị chấn thương theo chỉ định của bác sĩ do tai nạn bao gồm cả chi phí vận chuyển khẩn cấp (loại trừ đường hàng không và dịch vụ SOS) 50,000,000 50,000,000 50,000,000 100,000,000 100,000,000 200,000,000
II – BẢO HIỂM SỨC KHỎE            
Áp dụng đồng hiểm 20% mọi điều kiện/quyền lợi, mọi bệnh viện cho các nhóm bệnh sau: Hô hấp (tai mũi họng), tiêu hóa, dạ dày, và cơ xương khớp (người được bảo hiểm thanh toán 20% chi phí y tế hợp lý thuộc phạm vi bảo hiểm)
Phạm vi bảo hiểm: Hợp đồng bảo hiểm này chi trả cho những chi phí y tế điều trị thực tế hoặc bồi thường cho trường hợp Người được bảo hiểm bị tử vong/thương tật vĩnh viễn do các nguyên nhân ốm đau, bệnh tật hoặc thai sản xảy ra trong thời hạn bảo hiểm
Quyền lợi bảo hiểm
1. Điều trị nội trú Trẻ em 1 Trẻ em 2 Người lớn 1 Người lớn 2 Người lớn 3 VIP
Số tiền bảo hiểm tối đa/năm 42,000,000 63,000,000 63,000,000 105,000,000 120,000,000 200,000,000
Tối đa không quá 50% STBH/ bệnh. Không giới hạn số bệnh/ năm
1.1   

Giới hạn chi phí nằm viện tối đa/ năm

42,000,000 63,000,000 63,000,000 105,000,000 120,000,000 200,000,000
1.1 Chi phí viện phí phát sinh trong quá trình nằm viện (tối đa 60 ngày/ năm), bao gồm nhưng không giới hạn bởi
– Chi phí tiền phòng nằm viện (tiền giường, tiền ăn do bệnh viện cung cấp). Tiền phòng này là chi phí của phòng đơn tiêu chuẩn (phòng đơn có giá thấp nhất tại bệnh viện).
– Chi phí truyền máu, tiêm tĩnh mạch
– Thuốc và tá dược trong thời gian nằm viện
– Chi phí nẹp và bó bột
– Chụp X-quang, MRI, CT và PET, các xét nghiệm chẩn đoán khác theo chỉ định của bác sỹ
– Chi phí sinh con
– Điều trị trong ngày
Tối đa 1,000,000/ ngày
Tối đa 45 ngày/ năm
Tối đa 2,000,000/ ngày
Tối đa 45 ngày/ năm
Tối đa 2,000,000/ ngày
Tối đa 45 ngày/ năm
Tối đa 3,000,000/ ngày
Tối đa 45 ngày/ năm
Tối đa 3,500,000/ ngày
Tối đa 45 ngày/ năm
Tối đa 5,000,000/ ngày
Tối đa 45 ngày/ năm
1.2 Chi phí phẫu thuật bao gồm các ca phẫu thuật/ thủ thuật nội trú, trong ngày và ngoại trú, bao gồm nhưng không giới hạn bởi:
– Tiền phẫu thuật
– Vật tư tiêu hao
– Chi phí hội chẩn
– Chi phí gây mê
– Chi phí chẩn đoán trước phẫu thuật
– Chi phí hồi sức sau phẫu thuật
– Chi phí cấy gép nội tạng
– Chi phí phẫu thuật lại
21,000,000 31,500,000 31,500,000 52,500,000 60,000,000 100,000,000
Giới hạn tối đa/ năm cho các quyền lợi khác: 21,000,000 31,500,000 31,500,000 52,500,000 60,000,000 100,000,000
1.3 Chi phí vận chuyển cấp cứu (chỉ áp dụng đối với dịch vụ xe cứu thương của Bệnh viện/phòng khám hoặc dịch vụ 115). Giới hạn/ năm 2,000,000 3,000,000 3,000,000 4,000,000 5,000,000 8,000,000
1.4 Chi phí điều trị tại phòng cấp cứu 21,000,000 31,500,000 31,500,000 52,500,000 60,000,000 100,000,000
1.5 Chi phí trước khi nhập viện (trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện). Giới hạn/ năm 1,610,000 2,310,000 2,310,000 3,150,000 4,200,000 6,300,000
1.6 Chi phí sau khi xuất viện (trong vòng 30 ngày kể từ ngày xuất viện). Giới hạn/ năm 1,610,000 2,310,000 2,310,000 3,150,000 4,200,000 6,300,000
1.7 Chi phí y tá chăm sóc tại nhà (tối đa 15 ngày tính từ ngày xuất viện). Giới hạn/ năm 1,290,000 1,890,000 1,890,000 2,100,000 2,300,000 2,500,000
2. Điều trị ngoại trú bao gồm chăm sóc răng cơ bản & biến chứng thai sản Trẻ em 1 Trẻ em 2 Người lớn 1 Người lớn 2 Người lớn 3 VIP
Số tiền bảo hiểm tối đa/năm 5,500,000 6,300,00 6,300,000 10,500,000 11,500,000 16,800,000
2.1 Tiền khám bệnh. Giới hạn/ lần khám
Thuốc theo kê đơn bác sỹ
Chi phí xét nghiệm, chụp x-quang và quá trình chữa bệnh bằng hạt nhân cần thiết cho việc chẩn đoán và điều trị
800,000 1,000,000 1,000,000 1,200,000 1,300,000 2,000,000
Tối đa 10 lần khám/ năm
2.2 Vật lí trị liệu hợp lý và cần thiết được bác sỹ chỉ định, thực hiện tại bệnh viện
Giới hạn/ lần. Tối đa 60 lần/ năm.
80,000 100,000 100,000 120,000 150,000 200,000
2.3 Chăm sóc răng cơ bản.

Giới hạn/ năm
Thanh toán các chi phí Điều trị răng cơ bản sau đây phát sinh tại các cơ sở y tế, bao gồm:
– Khám và chẩn đoán bệnh
– Chụp X-quang
– Điều trị các bệnh lý Viêm lợi, viêm nha chu
– Trám răng (amalgam, composite, fuji hoặc các chất liệu tương đương về mức chi phí )
– Điều trị tủy răng
– Nhổ răng bệnh lý (không cần phẫu thuật hay thủ thuật), nhổ chân răng, cắt u răng, cắt cuống răng.

800,000 1,000,000 1,000,000 1,200,000 1,500,000 2,000,000
3. Quyền lợi Thai sản Trẻ em 1 Trẻ em 2 Người lớn 1 Người lớn 2 Người lớn 3 VIP
– Biến chứng thai sản
– Sinh thường & sinh mổ
( Không bao gồm chi phí khám thai định kỳ)
Không bảo hiểm Không bảo hiểm 12,600,000 18,900,000 21,600,000 24,600,000
 

Trả theo thực tế theo giới hạn nêu trên

4. Tử vong/ Thương tật vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản Trẻ em 1 Trẻ em 2 Người lớn 1 Người lớn 2 Người lớn 3 VIP
Tử vong/Thương tật toàn bộ vĩnh viễn 50,000,000 50,000,000 50,000,000 100,000,000 100,000,000 100,000,000
Thương tật bộ phận vĩnh viễn Trả theo bảng tỷ lệ thương tật, tối đa đến 100% STBH

Thời gian chờ và điều khoản bảo hiểm

Thoi-gian-cho-va-cac-dieu-khoan-bao-hiem-BV-Hong-Ngoc

Danh sách bệnh viện bảo lãnh viện phí VBI

danh-sach-benh-vien-bao-lanh-VBI

Thông tin liên hệ:

Hotline: 0911 461 955
Tel: (84-24) 39 275 568 ext:2212 – 2258 – 2274
Email: baohiem@hongngochospital.vn

(Liên hệ ngoài giờ, vui lòng nhắn tin, bệnh viện sẽ gọi điện thoại lại tư vấn trực tiếp)

Địa chỉ:

Số 55 Yên Ninh, Ba Đình, Hà Nội
Keangnam Landmark 72- Tầng 10 và Khu B1 Phạm Hùng – Hà Nội.
Tầng 3, tòa B, Savico Megamall, số 07-09 Nguyễn Văn Linh, Long Biên, Hà Nội.

hongngoc
Chăm sóc mẹ và bé với Hongngoc CareCài đặt