Cấp cứu: 1900 636 555

024 7300 8866

  |  

Gói khám sức khỏe toàn diện VVIP – Phúc Trường Minh

Khám sức khỏe định kỳ mang lại lợi ích thiết thực trong việc phòng ngừa, phát hiện và điều trị bệnh cũng như hạn chế đến mức tối đa những tổn thương, biến chứng nguy hiểm do một số loại bệnh gây ra. Không những thế, khám sức khỏe định kỳ còn giúp chúng ta có cái nhìn tổng quan về sức khỏe để từ đó có sự điều chỉnh phù hợp về chế độ dinh dưỡng, sinh hoạt, phương pháp làm việc nhằm bảo vệ sức khỏe và nâng cao chất lượng cuộc sống.

Tại Bệnh viện Hồng Ngọc, gói khám sức khỏe toàn diện VVIP được thiết kế linh hoạt với chi tiết các danh mục khám từ chuyên khoa, thăm dò chức năng, chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm và tầm soát ung thư sớm giúp phát hiện bệnh sớm và điều trị kịp thời.

Gói khám sức khỏe toàn diện VVIP tại Bệnh viện Hồng Ngọc.

Danh mục cụ thể gói khám sức khỏe toàn diện VVIP – Phúc Trường Minh như sau:

GÓI KHÁM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN VVIP – PTM
STTDANH MỤC KHÁMNỮNAM
Khám chuyên khoa
1Khám chuyên khoa Nội
Đo huyết áp, đánh giá chỉ số cơ thể, tiền sử bệnh, khám và tư vấn bệnh.
xx
2Khám chuyên khoa Tiêu Hóa
Tư vấn kết luận bệnh lý tiêu hóa sau khi có kết quả nội soi.
xx
3Khám chuyên khoa xương khớpxx
4Khám chuyên khoa Mắt + Đo khúc xạ + Đo sắc giác
Chẩn đoán các bệnh về mắt như cận loạn thị, viêm kết mạc, viêm bờ mi..
xx
5Khám chuyên khoa Răng hàm mặt
Chẩn đoán các bệnh về răng như sâu răng, viêm lợi, cao răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng..
xx
6Khám và nội soi Tai Mũi Họng
Chẩn đoán phát hiện và tư vấn điều trị các bệnh về xoang, viêm thanh quản, amidan…
xx
7Khám chuyên khoa Da Liễu
Phát hiện bệnh lý về da liễu.
xx
8Khám chuyên khoa Ngoại
Phát hiện bệnh lý ngoại khoa.
xx
9Khám chuyên khoa sản – Phụ khoa
Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, tư vấn sức khỏe sinh sản…
x
Thăm dò chức năng
10Chụp XQ răng Panorama
Kiểm tra, phát hiện bất thường về bệnh  lý răng, miệng.
(Phim XQ trả qua QRCODE, không in bản cứng)
xx
11Nội soi dạ dày NBI
Chẩn đoán các bệnh lý về dạ dày như viêm loét dạ dày,trào ngược dạ dày thực quản, barrett thực quản, ung thư dạ dày, thực quản
xx
12Test HP nhanh
Kiểm tra vi khuẩn HP trong dạ dày
xx
13Nội soi đại trực tràng NBI (Đã bao gồm thụt tháo)
Phát hiện những bất thường như loét, polyp, khối u và những vùng bị viêm hay chảy máu
xx
14Gói gây mê nội soi tiêu hóa
Khám mê trước khi nội soi và thực hiện gây mê khi nội soi 
xx
15Tầm soát thể trạng và trọng lượng cơ thể – BMI
Kiểm tra thể trạng cơ thể: BMI, tỷ lệ mỡ, sức kéo, cơ bắp, lượng nước, lượng nạc….
xx
16Đo độ loãng xương toàn thân (không áp dụng với phụ nữ có thai)
Kiểm tra mật độ xương.
xx
17Đo xơ vữa động mạch
Đánh giá các bất thường về mạch vành như hẹp, xơ vữa mạch vành…
xx
18Điện não đồ
Đánh giá, chẩn đoán các dạng rối loạn co giật, để tìm nguyên nhân của tình trạng lú lẫn, và để đánh giá các chấn thương vùng đầu, tổn thương não do khối u…
xx
19Lưu huyết não
Đánh giá những bất thường và chẩn đoán các bệnh về não.
xx
20Đo thính lực
Kiểm tra xem có thể nghe âm thanh ở mức độ nào.
xx
21Đo chức năng hô hấp
Kiểm tra chức năng trao đổi không khí ra vào trong phổi. Phát hiện sớm các nguy cơ rối loạn không khí (tắc nghẽn, hạn chế).
xx
22Điện tâm đồ
Đánh giá các bất thường như thiếu máu cơ tim, hoại tử cơ tim, rối loạn dẫn chuyền của tim…
xx
Chẩn đoán hình ảnh
23Siêu âm ổ bụng tổng quát 4D
Siêu âm bụng tổng quát: siêu âm gan, mật, thận, tụy, bàng quang; Siêu âm tử cung- buồng trứng (cho nữ); Siêu âm tiền liệt tuyến (cho nam).
xx
24Siêu âm tuyến giáp 4D
Đánh giá và chẩn đoán xác định các bệnh của tuyến giáp như nang, nhân đặc, bướu giáp, suy giáp…
xx
25Siêu âm tuyến vú cho nữ 4D
Đánh giá những bất thường và chẩn đoán u xơ, nang, xơ hoá…
x
26Siêu âm tim
Đánh giá và chẩn đoán xác định các bất thường khác nhau trong cơ tim và van.
xx
27SA hệ động mạch cảnh
Sàng lọc tình trạng bệnh nhân tắc nghẽn hoặc hẹp động mạch cảnh.
xx
28Chụp Mamography vú (không áp dụng với phụ nữ có thai)
Tầm soát ung thư và chẩn đoán ung thư giúp phát hiện ung thư vú giai đoạn sớm khi chưa có dấu hiệu lâm sàng.
x
29Soi cổ tử cung
Tìm ra những vấn đề bất thường ở khu vực cổ tử cung, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung,…
x
30Chụp CT ngực 128 dãy đã bao gồm thuốc
(không chụp cho phụ nữ có thai)
Phát hiện ung thư phổi sớm và các dấu hiệu bất thường trong phổi.
(Phim chụp trả qua QRCODE, không in bản cứng)
xx
31Chụp CT bụng 128 dãy đã bao gồm thuốc
(không chụp cho phụ nữ có thai)
Phát hiện nhanh chóng và chính xác những bất thường ở vùng bụng.
(Phim chụp trả qua QRCODE, không in bản cứng)
xx
32Chụp cộng hưởng từ
Kiểm tra các bộ phận: Đầu, ngực, cổ, cột sống lưng… Phát hiện sớm các bệnh lý về u và ung thư, xương khớp.
Chụp MRI sọ não xung mạch
Đánh giá tình trạng dị dạng mạch máu não, phình mạch não…
xx
Chụp MRI cột sống cổ
Phát hiện các bệnh lý thoát vị đĩa đệm, u chèn ép, áp xe lạnh..
xx
Chụp MRI cột sống thắt lưng
Phát hiện các bệnh lý thoát vị đĩa đệm, u chèn ép, áp xe lạnh..
xx
Xét nghiệm
33Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
Phát hiện sớm các bệnh về đường tiết niệu, gan, thận, sỏi mật, sỏi thận.
xx
34Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Đánh giá tình trạng thiếu máu, phản ứng viêm nhiễm của cơ thể. Tình trạng tế  bào bạch cầu, tiểu cầu.
xx
35Nhóm máu ABO, Rh
Xác định nhóm máu.
xx
36CRP định lượng
Đánh giá chứng viêm cấp tính liên quan đến các bệnh viêm nhiễm như nhiễm khuẩn, bệnh mô liên kết, bệnh nhồi máu cơ tim.
xx
37Máu lắng (bằng máy tự động)
Đánh giá các bệnh về miễn dịch như bệnh truyền nhiễm, thiếu máu, bệnh mô liên kết…
xx
38Đường máu
Tầm soát đường huyết.
xx
39Xét nghiệm HbA1c
Đánh giá đường trong vòng 3 tháng gần đây.
xx
40Bộ mỡ máu 4 thành phần (Cholesterol, Triglicerid, LDL, HDL)
Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loại do mỡ máu.
xx
41Albumin + Protein + Globulin + A/G
Đánh giá về tình trạng dinh dưỡng, phát hiện bệnh lý chức năng gan, thận. 
xx
42Chức năng thận (Ure/ Cre)
Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận…
xx
43Độ lọc cầu thận (Glomenrular filtration rate = GFR)
Chẩn đoán sớm rối loạn chức năng thận từ mức độ nhẹ và vừa.
xx
44Fe (Sắt huyết thanh) + Feritin + Transferrin
Đánh giá tình trạng sắt.
xx
45Chức năng gan (GOT, GPT)
Phát hiện sớm các bệnh về gan: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan (viêm gan siêu vi trùng, viêm gan do uống rượu…).
xx
46Gama GT
Đánh giá mức độ tổn thương Gan, Mật.
xx
47ALP
Phát hiện tổn thương tế bào gan – mật.
xx
48Bilirubin (TP, TT, GT)
Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật.
xx
49Acid Uric
Chẩn đoán sớm về bệnh Gout.
xx
50Folate
Đánh giá tình trạng thiếu hụt acid folic do rượu.
x
51Lipase
Chẩn đoán và theo dõi viêm tụy cấp, viêm tụy mãn tính, và các rối loạn khác có liên quan đến tuyến tụy.
xx
52Amylaza
Đánh giá các bệnh về tụy và tuyến nước bọt mang tai.
xx
53Xét nghiệm chức năng tuyến giáp (FT3, FT4, TSH)
Tầm soát bệnh lý tuyến giáp.
xx
54Anti TG
Đánh giá bệnh lý viêm tuyến giáp tự miễn, Hashimoto.
xx
55Anti TPO
Đánh giá bệnh lý viêm tuyến giáp tự miễn, Hashimoto.
xx
56Kháng nguyên viêm gan B – HBsAg (Architect)
Kiểm tra cơ thể có bị nhiễm virus VGB hay không.
xx
57Kháng thể viêm gan B – HBsAb định lượng (Architect)
Kiểm tra kháng thể kháng virus VGB của cơ thể.
xx
58Anti HCV (Architect)
Chẩn đoán viêm gan siêu vi C.
xx
59Anti – HAV IgM
Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan A.
xx
60HEV IgM
Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan E.
xx
61HIV (Test nhanh)
Kiểm tra Virus HIV
xx
62Đông máu cơ bản
Kiểm tra đánh giá tình trạng đông máu, các bệnh lý liên quan đến đông máu. 
xx
63CK & CKMB
Đánh giá sức khỏe của tim và tình trạng cơ bắp.
xx
64ASLO định lượng
Đánh giá phản ứng khớp, các bệnh viêm khớp, viêm khớp dạng thấp…
xx
65Định lượng Phosphoxx
66Định lượng RF
Đánh giá, chẩn đoán viêm đa khớp dạng thấp.
xx
67Định lượng Calci toàn phần & Calci ion hóa
Đánh giá chức năng tuyến cận giáp và sự chuyển hóa canxi huyết.
xx
68Vitamin D
Đánh giá tình trạng liên quan đến sự khoáng hóa xương, miễn dịch.
xx
69Vitamin B12
Đánh giá tình trạng thiếu máu do thiếu B12.
xx
70Zn ( kẽm )
Định lượng vi chất kẽm trong cơ thể.
xx
71Magie
Định lượng vi chất magie trong cơ thể.
xx
72Điện giải (Na, K, Cl)
Định lượng các chất điện giải đồ (Na, K, Cl) trong cơ thể.
xx
73Panel 60 dị nguyên
Tìm nguyên nhân gây dị ứng.
xx
74Vi khuẩn, vi nấm nhuộm soi âm đạo/ âm hộ
Kiểm tra sự có mặt của vi khuẩn, nấm, trùng roi đường sinh dục, bạch cầu,… và các tế bào bất thường.
x
Xét nghiệm các dấu ấn ung thư trong máu
75Soi phân
Chẩn đoán các bệnh lý ảnh hưởng đến đường tiêu hóa.
xx
76TG
Tầm soát ung thư tuyến giáp
xx
77CA 72-4  
Tầm soát ung thư dạ dày.
xx
78CA 19-9
Tầm soát ung thư tuyến tuỵ, đường mật.
xx
79SCC
Tầm soát ung thư tế bào vảy, vòm họng, thực quản.
xx
80CEA
Tầm soát ung thư đường tiêu hóa, đại trực tràng.
xx
81CYFRA  21-1
Tầm soát ung thư Phổi.
xx
82ProGRP
Tầm soát ung thư phổi tế bào nhỏ.
xx
83AFP
Tầm soát ung thư Gan.
xx
84CA 15.3
Tầm soát ung thư vú.
x
85ROMA ( HE4, CA125)
Tầm soát ung thư buồng trứng.
x
86Cy-prep test
Tầm soát ung thư cổ tử cung.
x
87Xét nghiệm HPV
Xác định các chủng virus HPV phổ biến gây ung thư cổ tử cung
x
88PSA total và PSA free Nam
Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến.
x
89Miễn phí lưu trú phòng VIP trong ngàyxx
90Miễn phí sử dụng Buffet tại nhà hàng Tầng 4xx
91Miễn phí chuyển phát nhanh kết quả về tận nhàxx
92Miễn phí khám lại 01 chuyên khoa trong 2 thángxx

 

Lưu ý: Gói VVIP chỉ áp dụng tại cơ sở Phúc Trường Minh. Danh mục và chi phí gói khám có thể thay đổi vào thời điểm mới nhất. Vui lòng liên hệ tới 0932232016 để được hỗ trợ tư vấn và đặt lịch.

Bệnh viện không có trách nhiệm hoàn lại chi phí cho các dịch vụ nằm trong trọn gói do khách hàng từ chối sử dụng hoặc không được chỉ định vì lý do y tế.

– Dịch vụ chụp CT/MRI trong gói VIP Phúc Trường Minh chưa bao gồm thuốc cản quang/đối quang từ. Bộ phận nào bác sĩ chỉ định cần phải tiêm thuốc khách sẽ ra quầy thanh toán thêm tiền thuốc.

Để được tư vấn và đặt lịch khám, quý khách vui lòng đăng ký TẠI ĐÂY:

Hoặc liên hệ theo: 

Hotline: 0932 232 016 – 0911 908 856

Tell: (84-24) 7300 8866 ext 2305 (Trong giờ hành chính)

(Liên hệ ngoài giờ, vui lòng nhắn tin, bệnh viện sẽ gọi điện thoại lại tư vấn trực tiếp)

Email: khamsuckhoecanhan@hongngochospital.vn